Đang tải...
Cùng gõ “zhi chu” nhưng 支出 đọc là zhī chū, 指出 đọc là zhǐ chū. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
支出 · zhī chū
这个月的支出超过了预算。
Zhège yuè de zhīchū chāoguò le yùsuàn.
指出 · zhǐ chū
老师指出了他的错误。
Lǎoshī zhǐchū le tā de cuòwù.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “zhi”