Đang tải...
Cùng gõ “zhi cheng” nhưng 支撑 đọc là zhī chēng, 制成 đọc là zhì chéng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
支撑 · zhī chēng
这根柱子支撑着整个屋顶。
Zhè gēn zhùzi zhīchēng zhe zhěnggè wūdǐng.
制成 · zhì chéng
这把椅子是用木头制成的。
Zhè bǎ yǐzi shì yòng mùtou zhìchéng de.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “zhi”