Đang tải...
Cùng gõ “zhi ding” nhưng 制定 đọc là zhì dìng, 指定 đọc là zhǐ dìng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
制定 · zhì dìng
政府正在制定新的环保政策来保护自然资源。
Zhèngfǔ zhèngzài zhìdìng xīn de huánbǎo zhèngcè lái bǎohù zìrán zīyuán.
指定 · zhǐ dìng
老师指定了考试的范围。
Lǎoshī zhǐdìng le kǎoshì de fànwéi.
制订 · zhì dìng
公司制订了新的计划。
Gōngsī zhìdìng le xīn de jìhuà.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “zhi”