Đang tải...
Cùng gõ “zhi” nhưng 只 đọc là zhī, 指 đọc là zhǐ, 至 đọc là zhì, 直 đọc là zhí. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 12 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
chế tạo, làm thành (từ)
chống, đỡ; điều động, sai khiến; chi, lĩnh, lấy (tiền); vểnh (tai); chia ra, phân tán; đội (lượng từ); độ sáng (đèn điện) ; cây, cán (lượng từ); chi nhánh; tên Chi
HSK 3.0: cấp 3
thẳng, thẳng tắp; ngay thẳng, chính trực; thẳng thắn; cứng đờ, tê cứng; cứ, mãi, liên tục, không ngừng; nét dọc
HSK 3.0: cấp 3
只 · zhī
这里只有一个苹果。
Zhèlǐ zhǐyǒu yī gè píngguǒ.
指 · zhǐ
请指这个。
Qǐng zhǐ zhège.
至 · zhì
从早上八点至下午五点营业。
Cóng zǎoshang bā diǎn zhì xiàwǔ wǔ diǎn yíngyè.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “zhi”