Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 常识 (cháng shí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
常识
HSK 5
Cách viết từ 常识
常识
cháng
shí
thường thức
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Cháng
thường
Học chữ 常
Dừng
Phát lại
Chậm
shí
biết, nhận thức, (chữ)
Học chữ 识
Ví dụ
学
生
应
该
掌
握
基
本
的
生
活
常
识
。
Tập viết từng chữ
常
识
Từ liên quan với 常识
常
Cháng
thường
常常
cháng
cháng
thường xuyên
非常
fēi
cháng
vô cùng
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
常用
cháng
yòng
(tt) thường dùng
经常
jīng
cháng
thường xuyên
正常
zhèng
cháng
bình thường; bình thường hóa
知识
zhī
shi
kiến thức, tri thức
认识
rèn
shi
biết, quen, làm quen, nhận biết
平常
píng
cháng
(tt) bình thường; (phó) thường ngày
日常
rì
cháng
hàng ngày, thường ngày;
通常
tōng
cháng
thông thường, bình thường