Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 除非 (chú fēi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
除非
HSK 5
Cách viết từ 除非
除非
chú
fēi
trừ phi, nếu không
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chú
trừ, ngoại trừ
Học chữ 除
Dừng
Phát lại
Chậm
fēi
không phải; phi
Học chữ 非
Ví dụ
除
非
有
紧
急
情
况
,
否
则
我
们
准
时
开
会
。
Tập viết từng chữ
除
非
Từ liên quan với 除非
非常
fēi
cháng
vô cùng
除了
chú
le
ngoài, ngoài...ra, ngoại trừ
除夕
chú
xī
Đêm giao thừa (30 Tết)
非
fēi
không phải; phi
删除
shān
chú
拆除
chāi
chú
di dời, phá hủy
并非
bìng
fēi
除
chú
trừ, ngoại trừ
非法
fēi
fǎ
废除
fèi
chú
解除
jiě
chú
giải trừ, loại bỏ
开除
kāi
chú