Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 拆除 (chāi chú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
拆除
HSK 5
Cách viết từ 拆除
拆除
chāi
chú
di dời, phá hủy
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chāi
phá dỡ, tháo dỡ
Học chữ 拆
Dừng
Phát lại
Chậm
chú
trừ, ngoại trừ
Học chữ 除
Ví dụ
政
府
决
定
拆
除
旧
建
筑
。
Tập viết từng chữ
拆
除
Từ liên quan với 拆除
除了
chú
le
ngoài, ngoài...ra, ngoại trừ
拆
chāi
phá dỡ, tháo dỡ
除非
chú
fēi
trừ phi, nếu không
除夕
chú
xī
Đêm giao thừa (30 Tết)
删除
shān
chú
除
chú
trừ, ngoại trừ
废除
fèi
chú
解除
jiě
chú
giải trừ, loại bỏ
开除
kāi
chú
排除
pái
chú
loại trừ, bài trừ, gạt ra
清除
qīng
chú
消除
xiāo
chú
tiêu trừ, loại bỏ