Đang tải...
Pinyin không dấu: chai
拆 (chāi) nghĩa là “phá dỡ, tháo dỡ”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
旧房子被拆掉了,准备建新的大楼。
Jiù fángzi bèi chāi diào le, zhǔnbèi jiàn xīn de dàlóu.
The old house was demolished to build a new building.
Cập nhật: