Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 排除 (pái chú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
排除
HSK 6
Cách viết từ 排除
排除
pái
chú
loại trừ, bài trừ, gạt ra
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
pái
xếp; sắp xếp
Học chữ 排
Dừng
Phát lại
Chậm
chú
trừ, ngoại trừ
Học chữ 除
Ví dụ
我
们
要
排
除
一
切
困
难
。
Tập viết từng chữ
排
除
Từ liên quan với 排除
排
pái
xếp; sắp xếp
排球
pái
qiú
bóng chuyền
除了
chú
le
ngoài, ngoài...ra, ngoại trừ
排名
pái
míng
xếp hạng, thứ hạng, xếp thứ
安排
ān
pái
sắp xếp, sắp đặt
排队
pái
duì
xếp hàng
排列
pái
liè
sắp xếp
除非
chú
fēi
trừ phi, nếu không
除夕
chú
xī
Đêm giao thừa (30 Tết)
删除
shān
chú
拆除
chāi
chú
di dời, phá hủy
除
chú
trừ, ngoại trừ