Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
除
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 除 (chú) — thứ tự nét chuẩn
除
chú
trừ, ngoại trừ
Ví dụ
除
了
周
末
,
我
每
天
都
要
上
班
。
Nghĩa của 除 →
Tập viết
Từ liên quan với 除
除了
chú
le
ngoài, ngoài...ra, ngoại trừ
除非
chú
fēi
trừ phi, nếu không
除夕
chú
xī
Đêm giao thừa (30 Tết)
删除
shān
chú
拆除
chāi
chú
di dời, phá hủy
废除
fèi
chú
解除
jiě
chú
giải trừ, loại bỏ
开除
kāi
chú
排除
pái
chú
loại trừ, bài trừ, gạt ra
清除
qīng
chú
消除
xiāo
chú
tiêu trừ, loại bỏ