Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 解除 (jiě chú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
解除
HSK 6
Cách viết từ 解除
解除
jiě
chú
giải trừ, loại bỏ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Xiè
giải thích, hiểu (nghĩa)
Học chữ 解
Dừng
Phát lại
Chậm
chú
trừ, ngoại trừ
Học chữ 除
Ví dụ
合
同
已
经
被
解
除
了
。
Tập viết từng chữ
解
除
Từ liên quan với 解除
除了
chú
le
ngoài, ngoài...ra, ngoại trừ
解决
jiě
jué
xử lý, giải quyết; tiêu diệt, thủ tiêu
了解
liǎo
jiě
hiểu rõ; tìm hiểu
解开
jiě
kāi
cởi, tháo, thoá gỡ, giải quyết, giải đáp
解释
jiě
shì
giải thích
理解
lǐ
jiě
rõ, hiểu, nắm rõ; thấu hiểu, thông cảm, cảm thông
除非
chú
fēi
trừ phi, nếu không
除夕
chú
xī
Đêm giao thừa (30 Tết)
缓解
huǎn
jiě
giảm bớt; làm dịu
删除
shān
chú
拆除
chāi
chú
di dời, phá hủy
辩解
biàn
jiě