Đang tải...
Pinyin không dấu: bei
被 (bèi) nghĩa là “cái chăn; che đậy; gặp phải; bị, được”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我被老师批评了。
Wǒ bèi lǎoshī pīpíng le.
I was criticized by the teacher.
Cập nhật: 2026-05-27