Đang tải...
Pinyin không dấu: beigao / bei gao
被告 (bèi gào) nghĩa là “bị cáo, bị can”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
被告已经出庭作证。
Bèigào yǐjīng chūtíng zuòzhèng.
The defendant has testified in court.
Cập nhật: 2026-05-27