Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 被告 (bèi gào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
被告
HSK 6
Cách viết từ 被告
被告
bèi
gào
bị cáo, bị can
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
bèi
cái chăn; che đậy; gặp phải; bị, được
Học chữ 被
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
被
告
已
经
出
庭
作
证
。
Tập viết từng chữ
被
Từ liên quan với 被告
告诉
gào
sù
kể, bảo, nói cho
被
bèi
cái chăn; che đậy; gặp phải; bị, được
广告
guǎng
gào
quảng cáo
被迫
bèi
pò
bị ép buộc
报告
bào
gào
báo cáo; bài báo cáo, bài thuyết trình
被子
bèi
zi
cái chăn, cái mền
告别
gào
bié
tạm biệt, chào tạm biệt; rời xa, rời khỏi
转告
zhuǎn
gào
chuyển lời; truyền đạt lại
被动
bèi
dòng
bị động
布告
bù
gào
告辞
gào
cí
告诫
gào
jiè