Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 广告 (guǎng gào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
广告
HSK 4
Cách viết từ 广告
广告
guǎng
gào
quảng cáo
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǎn
rộng
Học chữ 广
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
看
到
了
广
告
。
Tập viết từng chữ
广
Từ liên quan với 广告
告诉
gào
sù
kể, bảo, nói cho
广播
guǎng
bō
phát sóng; tuyên truyền, phổ biến, truyền bá; chương trình phát thanh, chương trình truyền hình
宽广
kuān
guǎng
rộng lớn
报告
bào
gào
báo cáo; bài báo cáo, bài thuyết trình
告别
gào
bié
tạm biệt, chào tạm biệt; rời xa, rời khỏi
广场
guǎng
chǎng
quảng trường
广大
guǎng
dà
rộng lớn, to lớn, rộng rãi; nhiều, đông đảo
广泛
guǎng
fàn
rộng rãi, phổ biến
推广
tuī
guǎng
mở rộng, phổ biến, quảng bá
转告
zhuǎn
gào
chuyển lời; truyền đạt lại
广
yǎn
rộng
被告
bèi
gào
bị cáo, bị can