Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 广大 (guǎng dà) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
广大
HSK 5
Cách viết từ 广大
广大
guǎng
dà
rộng lớn, to lớn, rộng rãi; nhiều, đông đảo
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǎn
rộng
Học chữ 广
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Ví dụ
广
大
人
民
群
众
的
利
益
最
重
要
。
Tập viết từng chữ
广
大
Từ liên quan với 广大
大
dà
to, lớn
大学
Dà
xué
đại học
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
大家
dà
jiā
mọi người
长大
zhǎng
dà
lớn lên
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
大部分
dà
bù
fen
phần lớn; đa số
大多数
dà
duō
shù
đại đa số; phần lớn
大人
dà
ren
người lớn; người trưởng thành
大声
dà
shēng
lớn tiếng
大大
dà
dà
rất; vô cùng