Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 宽广 (kuān guǎng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
宽广
HSK 4
Cách viết từ 宽广
宽广
kuān
guǎng
rộng lớn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kuān
rộng
Học chữ 宽
Dừng
Phát lại
Chậm
yǎn
rộng
Học chữ 广
Ví dụ
草
原
十
分
宽
广
。
Tập viết từng chữ
宽
广
Từ liên quan với 宽广
广播
guǎng
bō
phát sóng; tuyên truyền, phổ biến, truyền bá; chương trình phát thanh, chương trình truyền hình
广告
guǎng
gào
quảng cáo
广场
guǎng
chǎng
quảng trường
广大
guǎng
dà
rộng lớn, to lớn, rộng rãi; nhiều, đông đảo
广泛
guǎng
fàn
rộng rãi, phổ biến
宽
kuān
rộng
推广
tuī
guǎng
mở rộng, phổ biến, quảng bá
广
yǎn
rộng
宽度
kuān
dù
chiều rộng, bề ngang
广阔
guǎng
kuò
rộng lớn, bao la (quảng lạc)
见多识广
jiàn
duō
shí
guǎng
宽敞
kuān
chang