Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 广阔 (guǎng kuò) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
广阔
HSK 6
Cách viết từ 广阔
广阔
guǎng
kuò
rộng lớn, bao la (quảng lạc)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǎn
rộng
Học chữ 广
Dừng
Phát lại
Chậm
kuò
rộng (giàu có)
Học chữ 阔
Ví dụ
草
原
上
有
广
阔
的
牧
场
。
Tập viết từng chữ
广
阔
Từ liên quan với 广阔
广播
guǎng
bō
phát sóng; tuyên truyền, phổ biến, truyền bá; chương trình phát thanh, chương trình truyền hình
广告
guǎng
gào
quảng cáo
宽广
kuān
guǎng
rộng lớn
广场
guǎng
chǎng
quảng trường
广大
guǎng
dà
rộng lớn, to lớn, rộng rãi; nhiều, đông đảo
广泛
guǎng
fàn
rộng rãi, phổ biến
推广
tuī
guǎng
mở rộng, phổ biến, quảng bá
广
yǎn
rộng
见多识广
jiàn
duō
shí
guǎng
开阔
kāi
kuò
辽阔
liáo
kuò
阔
kuò
rộng (giàu có)