Đang tải...
Phồn thể: 濶
Pinyin không dấu: kuo
阔 (kuò) nghĩa là “rộng (giàu có)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 濶 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他出国多年后终于阔别重逢。
Tā chūguó duō nián hòu zhōngyú kuòbié chóngféng.
After many years abroad, they finally reunited.
Cập nhật: