Đang tải...
Phồn thể: 寬闊
Pinyin không dấu: kuankuo / kuan kuo
宽阔 (kuān kuò) nghĩa là “rộng rãi, mênh mông”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 寬闊 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这条河非常宽阔壮观。
Zhè tiáo hé fēicháng kuānkuò zhuàngguān.
This river is very wide and magnificent.
Cập nhật: