Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 推广 (tuī guǎng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
推广
HSK 5
Cách viết từ 推广
推广
tuī
guǎng
mở rộng, phổ biến, quảng bá
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tuī
đẩy
Học chữ 推
Dừng
Phát lại
Chậm
yǎn
rộng
Học chữ 广
Ví dụ
我
喜
欢
推
广
。
Tập viết từng chữ
推
广
Từ liên quan với 推广
推进
tuī
jìn
đẩy mạnh, thúc đẩy; tiến lên phía trước
推动
tuī
dòng
đẩy mạnh, thúc đẩy
推开
tuī
kāi
đẩy; mở rộng, triển khai; từ chối
广播
guǎng
bō
phát sóng; tuyên truyền, phổ biến, truyền bá; chương trình phát thanh, chương trình truyền hình
广告
guǎng
gào
quảng cáo
推
tuī
đẩy
推迟
tuī
chí
hoãn lại
宽广
kuān
guǎng
rộng lớn
广场
guǎng
chǎng
quảng trường
广大
guǎng
dà
rộng lớn, to lớn, rộng rãi; nhiều, đông đảo
广泛
guǎng
fàn
rộng rãi, phổ biến
推辞
tuī
cí