Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
宽
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 宽 (kuān) — thứ tự nét chuẩn
宽
kuān
rộng
Ví dụ
这
条
河
流
很
宽
,
需
要
坐
船
才
能
到
达
对
岸
去
。
Nghĩa của 宽 →
Tập viết
Từ liên quan với 宽
宽广
kuān
guǎng
rộng lớn
宽度
kuān
dù
chiều rộng, bề ngang
宽敞
kuān
chang
宽容
kuān
róng
宽阔
kuān
kuò
rộng rãi, mênh mông