Đang tải...
Pinyin không dấu: cai
才 (cái) nghĩa là “(phó) mới; vừa mới; mới có; chỉ có; (dt) tài năng; năng lực”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他刚才才到。
Tā gāngcái cái dào.
He only just arrived.
Cập nhật: 2026-05-27