Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 告别 (gào bié) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
告别
HSK 5
Cách viết từ 告别
告别
gào
bié
tạm biệt, chào tạm biệt; rời xa, rời khỏi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
bié
đừng
Học chữ 别
Ví dụ
毕
业
典
礼
上
,
同
学
们
依
依
不
舍
地
告
别
了
母
校
。
Tập viết từng chữ
别
Từ liên quan với 告别
别的
bié
de
cái khác, những cái khác
别
bié
đừng
告诉
gào
sù
kể, bảo, nói cho
别人
bié
ren
người khác
特别
tè
bié
(tt) đặc biệt; (phó) đặc biệt; rất
广告
guǎng
gào
quảng cáo
区别
qū
bié
phân biệt, khác với; khác biệt, sự khác biệt, điểm khác biệt
性别
xìng
bié
giới tính
报告
bào
gào
báo cáo; bài báo cáo, bài thuyết trình
分别
fēn
bié
phân biệt, làm rõ; lần lượt; chia tay, li biệt; khác biệt, sự khác biệt
个别
gè
bié
cá biệt; riêng lẻ
转告
zhuǎn
gào
chuyển lời; truyền đạt lại