Đang tải...
Pinyin không dấu: mu
母 (mǔ) nghĩa là “mẹ (mẫu thân)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
母爱是世界上最伟大的。
Mǔ'ài shì shìjiè shàng zuì wěidà de.
A mother's love is the greatest in the world.
Cập nhật: 2026-07-18