Đang tải...
Pinyin không dấu: zumu / zu mu
祖母 (zǔ mǔ) nghĩa là “bà nội (tổ mẫu)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
祖母给我讲了很多故事。
Zǔmǔ gěi wǒ jiǎng le hěn duō gùshi.
Grandmother told me many stories.
Cập nhật: 2026-07-18