Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 个别 (gè bié) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
个别
HSK 5
Cách viết từ 个别
个别
gè
bié
cá biệt; riêng lẻ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gě
cái (lượng từ)
Học chữ 个
Dừng
Phát lại
Chậm
bié
đừng
Học chữ 别
Ví dụ
只
有
个
别
学
生
没
有
按
时
完
成
作
业
提
交
任
务
。
Tập viết từng chữ
个
别
Từ liên quan với 个别
个
gě
cái (lượng từ)
别的
bié
de
cái khác, những cái khác
别
bié
đừng
别人
bié
ren
người khác
个子
gè
zi
vóc dáng; chiều cao
特别
tè
bié
(tt) đặc biệt; (phó) đặc biệt; rất
区别
qū
bié
phân biệt, khác với; khác biệt, sự khác biệt, điểm khác biệt
性别
xìng
bié
giới tính
各个
gè
gè
mỗi; từng
上个月
shàng
gè
yuè
tháng trước
下个月
xià
gè
yuè
tháng sau
分别
fēn
bié
phân biệt, làm rõ; lần lượt; chia tay, li biệt; khác biệt, sự khác biệt