Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
个
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 个 (gě) — thứ tự nét chuẩn
个
gě
cái (lượng từ)
Ví dụ
这
里
有
三
个
人
。
There are three people here.
Nghĩa của 个 →
Tập viết
Từ liên quan với 个
个子
gè
zi
vóc dáng; chiều cao
各个
gè
gè
mỗi; từng
上个月
shàng
gè
yuè
tháng trước
下个月
xià
gè
yuè
tháng sau
个别
gè
bié
cá biệt; riêng lẻ
个人
gè
rén
cá nhân, bản thân, cá nhân tôi
个性
gè
xìng
cá tính
整个
zhěng
gè
toàn bộ, tất cả
个儿
gè
r
vóc dáng, tầm vóc
个体
gè
tǐ
cá thể