Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 各个 (gè gè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
各个
HSK 4
Cách viết từ 各个
各个
gè
gè
mỗi; từng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gè
các, mỗi, mọi
Học chữ 各
Dừng
Phát lại
Chậm
gě
cái (lượng từ)
Học chữ 个
Ví dụ
各
个
环
节
都
很
重
要
。
Tập viết từng chữ
各
个
Từ liên quan với 各个
个
gě
cái (lượng từ)
个子
gè
zi
vóc dáng; chiều cao
各位
gè
wèi
mọi người, các vị
各种
gè
zhǒng
các loại, đủ loại, đủ kiểu
各地
gè
dì
các nơi, mọi nơi, khắp nơi
各
gè
các, mỗi, mọi
上个月
shàng
gè
yuè
tháng trước
下个月
xià
gè
yuè
tháng sau
个别
gè
bié
cá biệt; riêng lẻ
个人
gè
rén
cá nhân, bản thân, cá nhân tôi
个性
gè
xìng
cá tính
各自
gè
zì
từng, từng người, riêng, riêng mình; mỗi bên, từng