Đang tải...
Pinyin không dấu: jiechu / jie chu
解除 (jiě chú) nghĩa là “giải trừ, loại bỏ”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
合同已经被解除了。
Hétong yǐjīng bèi jiěchú le.
The contract has been terminated.
Cập nhật: 2026-05-27