Đang tải...
Cùng gõ “jie chu” nhưng 接触 đọc là jiē chù, 杰出 đọc là jié chū, 解除 đọc là jiě chú. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
接触 · jiē chù
通过这次活动,我接触到了很多人。
Tōngguò zhè cì huódòng, wǒ jiēchù dào le hěnduō rén.
杰出 · jié chū
他是一位杰出的科学家。
Tā shì yí wèi jié chū de kēxuéjiā.
解除 · jiě chú
合同已经被解除了。
Hétong yǐjīng bèi jiěchú le.