Đang tải...
Cùng gõ “jie” nhưng 接 đọc là jiē, 借 đọc là jiè, 姐 đọc là jiě. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 11 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
接 · jiē
我去机场接你。
Wǒ qù jīchǎng jiē nǐ.
借 · jiè
我可以借你的笔吗?
Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ ma?
节 · jiē
春节是中国最重要的节日。
Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “jie”