Đang tải...
Cùng gõ “jie shou” nhưng 接受 đọc là jiē shòu, 接收 đọc là jiē shōu. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
接受 · jiē shòu
我接受你的建议。
Wǒ jiēshòu nǐ de jiànyì.
接收 · jiē shōu
系统正在接收卫星信号。
Xìtǒng zhèngzài jiē shōu wèixīng xìnhào.