Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 接收 (jiē shōu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
接收
HSK 6
Cách viết từ 接收
接收
jiē
shōu
tiếp nhận, nhận (thu)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiē
nhận; đón; tiếp
Học chữ 接
Dừng
Phát lại
Chậm
shōu
nhận; thu
Học chữ 收
Ví dụ
系
统
正
在
接
收
卫
星
信
号
。
Tập viết từng chữ
接
收
Từ liên quan với 接收
收到
shōu
dào
nhận được
接到
jiē
dào
nhận được; đón được
接下来
jiē
xià
lái
tiếp theo
接
jiē
nhận; đón; tiếp
收费
shōu
fèi
thu phí
收看
shōu
kàn
xem tivi
收听
shōu
tīng
nghe, nghe đài
接受
jiē
shòu
tiếp nhận; chấp nhận
接着
jiē
zhe
tiếp theo; tiếp tục
收
shōu
nhận; thu
收入
shōu
rù
(đgt) thu vào; (dt) thu nhập
收拾
shōu
shi
thu dọn, sắp xếp