Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
收入
HSK 4
Cách viết từ 收入 (shōu rù) — thứ tự nét từng chữ
收入
shōu
rù
(đgt) thu vào; (dt) thu nhập
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shōu
nhận; thu
Học chữ 收
Dừng
Phát lại
Chậm
rù
vào (lối vào)
Học chữ 入
Ví dụ
他
的
收
入
很
高
。
Nghĩa của 收入 →
Tập viết từng chữ
收
入
Từ liên quan với 收入
进入
jìn
rù
đi vào; tiến vào
收到
shōu
dào
nhận được
深入
shēn
rù
thâm nhập, đi sâu, đi sâu vào; sâu sắc, thấu hiểu;
收费
shōu
fèi
thu phí
收看
shōu
kàn
xem tivi
收听
shōu
tīng
nghe, nghe đài
入口
rù
kǒu
lối vào
收
shōu
nhận; thu
收拾
shōu
shi
thu dọn, sắp xếp
加入
jiā
rù
gia nhập
收回
shōu
huí
thu hồi; lấy lại
列入
liè
rù
đưa vào; liệt vào