Đang tải...
Pinyin không dấu: shouru / shou ru
收入 (shōu rù) nghĩa là “(đgt) thu vào; (dt) thu nhập”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 笔,个
Tập viết từng chữ:
他的收入很高。
Tā de shōurù hěn gāo.
His income is high.
Cập nhật: 2026-05-27