Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
入
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 入 (rù) — thứ tự nét chuẩn
入
rù
vào (lối vào)
Ví dụ
请
进
入
房
间
。
Nghĩa của 入 →
Tập viết
Từ liên quan với 入
进入
jìn
rù
đi vào; tiến vào
深入
shēn
rù
thâm nhập, đi sâu, đi sâu vào; sâu sắc, thấu hiểu;
入口
rù
kǒu
lối vào
收入
shōu
rù
(đgt) thu vào; (dt) thu nhập
加入
jiā
rù
gia nhập
列入
liè
rù
đưa vào; liệt vào
输入
shū
rù
nhập, đưa vào, chuyển vào; nhập cảng, nhập khẩu; truyền vào (năng lượng, tín hiệu)
投入
tóu
rù
(đgt) bước vào; tham gia; dốc vào; đầu tư (dt) vốn đầu tư
入门
rù
mén
nhập môn, vào cửa
陷入
xiàn
rù
sa vào, mắc vào (bẫy)
融入
róng
rù
hòa nhập (vào)
入学
rù
xué
nhập học (vào trường)