Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 融入 (róng rù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
融入
HSK 6
Cách viết từ 融入
融入
róng
rù
hòa nhập (vào)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
rù
vào (lối vào)
Học chữ 入
Ví dụ
他
很
快
融
入
了
新
的
环
境
。
Tập viết từng chữ
入
Từ liên quan với 融入
进入
jìn
rù
đi vào; tiến vào
深入
shēn
rù
thâm nhập, đi sâu, đi sâu vào; sâu sắc, thấu hiểu;
入口
rù
kǒu
lối vào
收入
shōu
rù
(đgt) thu vào; (dt) thu nhập
加入
jiā
rù
gia nhập
列入
liè
rù
đưa vào; liệt vào
输入
shū
rù
nhập, đưa vào, chuyển vào; nhập cảng, nhập khẩu; truyền vào (năng lượng, tín hiệu)
投入
tóu
rù
(đgt) bước vào; tham gia; dốc vào; đầu tư (dt) vốn đầu tư
入门
rù
mén
nhập môn, vào cửa
入
rù
vào (lối vào)
金融
jīn
róng
tài chính (kim, ngân hàng)
融化
róng
huà