Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 入门 (rù mén) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
入门
HSK 5
Cách viết từ 入门
入门
rù
mén
nhập môn, vào cửa
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rù
vào (lối vào)
Học chữ 入
Dừng
Phát lại
Chậm
mén
cửa
Học chữ 门
Ví dụ
这
本
书
适
合
初
学
者
入
门
。
Tập viết từng chữ
入
门
Từ liên quan với 入门
门口
mén
kǒu
cửa, cổng
门票
mén
piào
vé vào cửa
门
mén
cửa
进入
jìn
rù
đi vào; tiến vào
出门
chū
mén
(đgt) ra ngoài; ra khỏi nhà
大门
Dà
mén
cổng lớn; cửa chính
深入
shēn
rù
thâm nhập, đi sâu, đi sâu vào; sâu sắc, thấu hiểu;
入口
rù
kǒu
lối vào
收入
shōu
rù
(đgt) thu vào; (dt) thu nhập
专门
zhuān
mén
chỉ, riêng biêt, chuyên biệt; chuyên, sở trường; chuyên môn
加入
jiā
rù
gia nhập
上门
shàng
mén
đến tận nơi