Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 门口 (mén kǒu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
门口
HSK 1
Cách viết từ 门口
门口
mén
kǒu
cửa, cổng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
mén
cửa
Học chữ 门
Dừng
Phát lại
Chậm
kǒu
miệng, mồm; miếng, ngụm; cửa cổng
Học chữ 口
Ví dụ
我
在
门
口
等
你
。
Tập viết từng chữ
门
口
Từ liên quan với 门口
门票
mén
piào
vé vào cửa
路口
lù
kǒu
ngã; giao lộ; nút giao
门
mén
cửa
出门
chū
mén
(đgt) ra ngoài; ra khỏi nhà
大门
Dà
mén
cổng lớn; cửa chính
口
kǒu
miệng, mồm; miếng, ngụm; cửa cổng
入口
rù
kǒu
lối vào
专门
zhuān
mén
chỉ, riêng biêt, chuyên biệt; chuyên, sở trường; chuyên môn
口袋
kǒu
dài
túi áo; túi quần
上门
shàng
mén
đến tận nơi
口语
kǒu
yǔ
khẩu ngữ; tiếng nói
部门
bù
mén
ngành, bộ môn, bộ phận