Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 大门 (Dà mén) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
大门
HSK 2
Cách viết từ 大门
大门
Dà
mén
cổng lớn; cửa chính
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Dừng
Phát lại
Chậm
mén
cửa
Học chữ 门
Ví dụ
学
校
的
大
门
在
前
边
。
Tập viết từng chữ
大
门
Từ liên quan với 大门
大
dà
to, lớn
大学
Dà
xué
đại học
门口
mén
kǒu
cửa, cổng
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
门票
mén
piào
vé vào cửa
大家
dà
jiā
mọi người
门
mén
cửa
长大
zhǎng
dà
lớn lên
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
大部分
dà
bù
fen
phần lớn; đa số
大多数
dà
duō
shù
đại đa số; phần lớn