Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 路口 (lù kǒu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
路口
HSK 1
Cách viết từ 路口
路口
lù
kǒu
ngã; giao lộ; nút giao
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lù
đường
Học chữ 路
Dừng
Phát lại
Chậm
kǒu
miệng, mồm; miếng, ngụm; cửa cổng
Học chữ 口
Ví dụ
在
路
口
左
转
。
Tập viết từng chữ
路
口
Từ liên quan với 路口
路上
lù
shang
trên đường
门口
mén
kǒu
cửa, cổng
走路
zǒu
lù
đi, đi đường, đi bộ
马路
mǎ
lù
đường cái, đường quốc lộ
路
lù
đường
道路
dào
lù
con đường; đường sá
公路
gōng
lù
đường lớn; đường bộ
路边
lù
biān
bên đường
一路顺风
yī
lù
shùn
fēng
thuận buồm xuôi gió; đi đường thuận lợi
问路
wèn
lù
hỏi đường
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
口
kǒu
miệng, mồm; miếng, ngụm; cửa cổng