Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
路
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 路 (lù) — thứ tự nét chuẩn
路
lù
đường
Ví dụ
这
条
路
很
长
。
Nghĩa của 路 →
Tập viết
Từ liên quan với 路
路上
lù
shang
trên đường
走路
zǒu
lù
đi, đi đường, đi bộ
马路
mǎ
lù
đường cái, đường quốc lộ
路口
lù
kǒu
ngã; giao lộ; nút giao
道路
dào
lù
con đường; đường sá
公路
gōng
lù
đường lớn; đường bộ
路边
lù
biān
bên đường
一路顺风
yī
lù
shùn
fēng
thuận buồm xuôi gió; đi đường thuận lợi
问路
wèn
lù
hỏi đường
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
路线
lù
xiàn
đường, tuyến đường, đường đi; đường lối
铁路
tiě
lù
đường sắt