Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 专门 (zhuān mén) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
专门
HSK 4
Cách viết từ 专门
专门
zhuān
mén
chỉ, riêng biêt, chuyên biệt; chuyên, sở trường; chuyên môn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
mén
cửa
Học chữ 门
Ví dụ
这
是
专
门
的
。
Tập viết từng chữ
门
Từ liên quan với 专门
门口
mén
kǒu
cửa, cổng
门票
mén
piào
vé vào cửa
门
mén
cửa
出门
chū
mén
(đgt) ra ngoài; ra khỏi nhà
大门
Dà
mén
cổng lớn; cửa chính
专业
zhuān
yè
môn, bộ môn, chuyên ngành; chuyên nghiệp
上门
shàng
mén
đến tận nơi
部门
bù
mén
ngành, bộ môn, bộ phận
专家
zhuān
jiā
chuyên gia, chuyên viên
专心
zhuān
xīn
tập trung
专辑
zhuān
jí
bằng sáng chế (độc quyền)
敲门
qiāo
mén
gõ cửa