Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 专辑 (zhuān jí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
专辑
HSK 5
Cách viết từ 专辑
专辑
zhuān
jí
bằng sáng chế (độc quyền)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
位
歌
手
出
了
一
张
新
专
辑
。
Từ liên quan với 专辑
专门
zhuān
mén
chỉ, riêng biêt, chuyên biệt; chuyên, sở trường; chuyên môn
专业
zhuān
yè
môn, bộ môn, chuyên ngành; chuyên nghiệp
编辑
biān
jí
biên tập, chỉnh sửa
逻辑
luó
ji
logic, lôgic
专家
zhuān
jiā
chuyên gia, chuyên viên
专心
zhuān
xīn
tập trung
专长
zhuān
cháng
专程
zhuān
chéng
专利
zhuān
lì
chuyển hóa, biến đổi (đổi)
专题
zhuān
tí
chuyên đề
专用
zhuān
yòng
chuyên dụng (dùng riêng)