Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 专利 (zhuān lì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
专利
HSK 6
Cách viết từ 专利
专利
zhuān
lì
chuyển hóa, biến đổi (đổi)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Lì
lợi ích, có lợi
Học chữ 利
Ví dụ
这
项
发
明
已
经
申
请
了
专
利
。
Tập viết từng chữ
利
Từ liên quan với 专利
流利
liú
lì
lưu loát
顺利
shùn
lì
thuận lợi
专门
zhuān
mén
chỉ, riêng biêt, chuyên biệt; chuyên, sở trường; chuyên môn
专业
zhuān
yè
môn, bộ môn, chuyên ngành; chuyên nghiệp
利润
lì
rùn
lợi nhuận
利息
lì
xī
tiền lãi
利益
lì
yì
lợi ích
利用
lì
yòng
dùng, sử dụng, tận dụng, áp dụng; lợi dụng
权利
quán
lì
quyền lợi
胜利
shèng
lì
chiến thắng; đạt được, thành công (mục đích)
有利
yǒu
lì
có lợi, có ích
专家
zhuān
jiā
chuyên gia, chuyên viên