Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 加入 (jiā rù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
加入
HSK 4
Cách viết từ 加入
加入
jiā
rù
gia nhập
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Jiā
thêm; tăng
Học chữ 加
Dừng
Phát lại
Chậm
rù
vào (lối vào)
Học chữ 入
Ví dụ
他
加
入
了
足
球
队
。
Tập viết từng chữ
加
入
Từ liên quan với 加入
进入
jìn
rù
đi vào; tiến vào
加
Jiā
thêm; tăng
加油
jiā
yóu
(đgt) đổ xăng; (thán) cố lên
参加
cān
jiā
tham gia
更加
gèng
jiā
hơn, càng thêm
深入
shēn
rù
thâm nhập, đi sâu, đi sâu vào; sâu sắc, thấu hiểu;
加强
jiā
qiáng
tăng cường, củng cố
加快
jiā
kuài
tăng nhanh, tăng tốc, đẩy nhanh
加班
jiā
bān
tăng ca; làm thêm giờ
加油站
jiā
yóu
zhàn
trạm xăng
入口
rù
kǒu
lối vào
收入
shōu
rù
(đgt) thu vào; (dt) thu nhập