Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 加油 (jiā yóu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
加油
HSK 2
Cách viết từ 加油
加油
jiā
yóu
(đgt) đổ xăng; (thán) cố lên
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Jiā
thêm; tăng
Học chữ 加
Dừng
Phát lại
Chậm
yóu
dầu
Học chữ 油
Ví dụ
加
油
!
你
可
以
的
!
Tập viết từng chữ
加
油
Từ liên quan với 加油
加
Jiā
thêm; tăng
油
yóu
dầu
参加
cān
jiā
tham gia
更加
gèng
jiā
hơn, càng thêm
加强
jiā
qiáng
tăng cường, củng cố
加快
jiā
kuài
tăng nhanh, tăng tốc, đẩy nhanh
加班
jiā
bān
tăng ca; làm thêm giờ
加油站
jiā
yóu
zhàn
trạm xăng
增加
zēng
jiā
tăng, tăng thêm, gia tăng
加入
jiā
rù
gia nhập
酱油
jiàng
yóu
xì dầu (nước tương)
汽油
qì
yóu
xăng