Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 加油站 (jiā yóu zhàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
加油站
HSK 4
Cách viết từ 加油站
加油站
jiā
yóu
zhàn
trạm xăng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Jiā
thêm; tăng
Học chữ 加
Dừng
Phát lại
Chậm
yóu
dầu
Học chữ 油
Dừng
Phát lại
Chậm
zhàn
trạm, bến, ga
Học chữ 站
Ví dụ
前
面
有
加
油
站
。
Tập viết từng chữ
加
油
站
Từ liên quan với 加油站
车站
chē
zhàn
ga, bến xe
火车站
huǒ
chē
zhàn
加
Jiā
thêm; tăng
加油
jiā
yóu
(đgt) đổ xăng; (thán) cố lên
油
yóu
dầu
地铁站
dì
tiě
zhàn
ga tàu điện ngầm
站住
zhàn
zhù
đứng lại
参加
cān
jiā
tham gia
站
zhàn
trạm, bến, ga
更加
gèng
jiā
hơn, càng thêm
加强
jiā
qiáng
tăng cường, củng cố
加快
jiā
kuài
tăng nhanh, tăng tốc, đẩy nhanh