Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 加快 (jiā kuài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
加快
HSK 3
Cách viết từ 加快
加快
jiā
kuài
tăng nhanh, tăng tốc, đẩy nhanh
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Jiā
thêm; tăng
Học chữ 加
Dừng
Phát lại
Chậm
kuài
nhanh
Học chữ 快
Ví dụ
我
们
要
加
快
速
度
。
Tập viết từng chữ
加
快
Từ liên quan với 加快
快
kuài
nhanh
快乐
kuài
lè
vui vẻ; hạnh phúc
加
Jiā
thêm; tăng
加油
jiā
yóu
(đgt) đổ xăng; (thán) cố lên
快要
kuài
yào
sắp
快餐
kuài
cān
thức ăn nhanh
快点儿
kuài
diǎn
r
nhanh lên
参加
cān
jiā
tham gia
更加
gèng
jiā
hơn, càng thêm
快速
kuài
sù
nhanh, mau, cấp tốc, nhanh chóng
加强
jiā
qiáng
tăng cường, củng cố
加班
jiā
bān
tăng ca; làm thêm giờ